Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Kindle interest

B2 IELTS

Nghĩa

Gây ra sự hứng thú n.phr

Định nghĩa · To spark curiosity or excitement in someone.

“The recent discovery of ancient artifacts has managed to kindle interest among historians and archaeologists alike.”Phát hiện gần đây về các hiện vật cổ đã gây ra sự hứng thú giữa các nhà sử học và khảo cổ học.

“The lecture aimed to kindle interest in science.”Bài giảng nhằm gây ra sự hứng thú với khoa học.

Đồng nghĩa igniteinspire
Cấu tạo'Kindle' là động từ, 'interest' là danh từ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự hứng thú trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...