Từ vựng B2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

archaeology

/ˌɑːkiˈɒlədʒi/ B2 THPT phổ biến #20644

Nghĩa

khảo cổ học n

Định nghĩa · The study of human history through excavation.

“Archaeology helps us understand ancient villages.”Khảo cổ học giúp chúng ta hiểu các làng cổ.

Ghi chú · archaeology (n) – archaeologist (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...