safeguard
/ˈseɪfɡɑːd/ B2 THPT phổ biến #20630
Nghĩa
bảo vệ, gìn giữ
v
Định nghĩa · To protect something from harm or damage.
“We safeguard old photos by scanning and storing them.”Chúng tôi bảo vệ ảnh cũ bằng cách quét và lưu trữ.