craftsmanship
/ˈkrɑːftsmənʃɪp/ B2 THPT phổ biến #20642
Nghĩa
tay nghề thủ công
n
Định nghĩa · Skill in making things by hand.
“The craftsmanship in this wood carving is amazing.”Tay nghề trong bức chạm gỗ này thật tuyệt.