Từ vựng B2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tangible

/ˈtændʒəbl/ B2 THPT phổ biến #20640

Nghĩa

hữu hình adj

Định nghĩa · Able to be touched or physically measured.

“Bricks and statues are tangible remains.”Gạch và tượng là phần còn lại hữu hình.

Ghi chú · opposite: intangible

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...