Từ vựng B2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

excavate

/ˈekskəveɪt/ B2 THPT phổ biến #20645

Nghĩa

khai quật v

Định nghĩa · To dig up buried objects or structures.

“Experts excavate carefully to avoid damage.”Các chuyên gia khai quật cẩn thận để tránh hư hại.

Ghi chú · excavate (v) – excavation (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...