Từ vựng B2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intangible

/ɪnˈtændʒəbl/ B2 THPT phổ biến #20639

Nghĩa

phi vật thể, vô hình adj

Định nghĩa · Not able to be touched or physically measured.

“Songs and stories are intangible parts of culture.”Bài hát và câu chuyện là phần phi vật thể của văn hóa.

Ghi chú · opposite: tangible

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...