Từ vựng A2

Chủ đề giao-duc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dormitory

/ˈdɔːr.mɪ.tɔːr.i/ A2

Nghĩa

Ký túc xá n

Định nghĩa · A building where students live while studying.

“I live in a dormitory with many other students.”Tôi sống trong một ký túc xá với nhiều sinh viên khác.

“She moved into the dormitory last week.”Cô ấy chuyển vào ký túc xá tuần trước.

Mẹo IELTS · Nói về ký túc xá khi thảo luận về giáo dục.

Ghi chú · Thường viết tắt là 'dorm'

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...