Từ vựng A2

Chủ đề giao-duc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lecturer

/ˈlɛk.tʃər.ər/ A2

Nghĩa

Giảng viên n

Định nghĩa · A person who teaches at a college or university.

“The lecturer explains the lesson very clearly to the students.”Giảng viên giải thích bài học rất rõ ràng cho sinh viên.

“The lecturer explained the theory clearly.”Giảng viên giải thích lý thuyết rõ ràng.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Giảng viên đại học; professor là giáo sư có chức danh cao hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...