Từ vựng A2

Chủ đề giao-duc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

public school

/ˌpʌb.lɪk ˈskuːl/ A2

Nghĩa

Trường công lập n.phr

Định nghĩa · A school funded by the government, free for students.

“He goes to a public school near his home.”Cậu ấy học ở một trường công lập gần nhà.

“Most children go to public school.”Hầu hết trẻ em học trường công.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự khác biệt với trường tư.

Ghi chú · Trường công lập; ở Anh 'public school' lại là trường tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...