Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wedding ring

/ˈwed.ɪŋ ˌrɪŋ/ A2

Nghĩa

Nhẫn cưới n.phr

Định nghĩa · A ring worn to symbolize marriage.

“They exchanged wedding rings during the ceremony.”Họ trao nhẫn cưới trong buổi lễ.

“He slipped the wedding ring on her finger.”Anh ấy đeo nhẫn cưới vào ngón tay cô.

Mẹo IELTS · Mô tả truyền thống cưới hỏi trong bài nói.

Ghi chú · Nhẫn đeo khi kết hôn

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...