Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jewelry store

/ˈdʒuː.əl.ri ˌstɔːr/ A2

Nghĩa

Cửa hàng trang sức n.phr

Định nghĩa · A shop that sells rings, necklaces, and other ornaments.

“I visit the jewelry store to look for a gift.”Tôi đến cửa hàng trang sức để tìm một món quà.

“She works at a jewelry store.”Cô ấy làm việc ở cửa hàng trang sức.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sở thích mua sắm.

Ghi chú · Cửa hàng bán đồ trang sức

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...