Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Anklet

/ˈæŋ.klət/ A2

Nghĩa

Vòng chân n

Định nghĩa · A piece of jewelry worn around the ankle.

“She wears an anklet on her ankle in summer.”Cô ấy đeo một chiếc vòng chân ở mắt cá chân vào mùa hè.

“She wore a gold anklet.”Cô ấy đeo một vòng chân vàng.

Cấu tạo'Anklet' được tạo thành từ 'ankle' và hậu tố '-let'.

Mẹo IELTS · Mô tả trang sức trong phần Speaking.

Ghi chú · Trang sức đeo ở mắt cá chân

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...