Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Jeweler

/ˈdʒuː.ə.lɚ/ A2

Nghĩa

Thợ kim hoàn n

Định nghĩa · A person who makes or sells jewelry.

“The jeweler makes beautiful rings and necklaces.”Thợ kim hoàn làm những chiếc nhẫn và dây chuyền đẹp.

“The jeweler repaired the necklace.”Thợ kim hoàn sửa chiếc vòng cổ.

Đồng nghĩa goldsmithgemologist
Họ từ jewelry (n)

Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Người làm/bán trang sức

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...