Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Twinkle

/ˈtwɪŋ.kəl/ A2

Nghĩa

Lấp lánh v

Định nghĩa · To shine with a flickering light.

“The stars twinkle brightly in the night sky.”Các ngôi sao lấp lánh sáng trong bầu trời đêm.

“Her eyes twinkled with joy.”Mắt cô ấy lấp lánh niềm vui.

Đồng nghĩa sparkleglimmer
Họ từ twinkling (adj)

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả vẻ đẹp tự nhiên.

Ghi chú · Lấp lánh, thường dùng cho sao hoặc mắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...