Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Earring

/ˈɪə.rɪŋ/ A2

Nghĩa

Bông tai n

Định nghĩa · A piece of jewelry worn on the ear.

“She wears a beautiful earring on her left ear.”Cô ấy đeo một chiếc bông tai đẹp ở tai trái.

“She lost an earring.”Cô ấy làm mất một bông tai.

Đồng nghĩa ear jewelryear stud

Mẹo IELTS · Nói về trang sức trong phần mô tả cá nhân.

Ghi chú · Đeo ở tai, có thể có khuyên

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...