Từ vựng B2

Chủ đề negotiation advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stalemate

/ˈsteɪl.meɪt/ B2 TOEIC phổ biến #6039

Nghĩa

thế bế tắc, bất phân thắng bại n.

Định nghĩa · A situation where no progress is possible in a conflict.

“Talks broke down after reaching a stalemate.”Đàm phán đổ vỡ sau khi rơi vào bế tắc.

“Neither side could break the stalemate.”Không bên nào có thể phá vỡ thế bế tắc.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về bế tắc trong bài viết về chính trị.

Ghi chú · Dùng khi cả hai bên đều không chịu nhượng. Mạnh hơn 'deadlock' về sắc thái cứng nhắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...