Từ vựng A2

Chủ đề giao-thong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Trac

/ˈtræfɪk/ A2

Nghĩa

Giao thông n

Định nghĩa · The movement of vehicles and people on roads.

“Traffic can be very heavy during the morning rush hour.”Giao thông có thể rất đông đúc vào giờ cao điểm buổi sáng.

“Traffic was heavy during the morning rush hour.”Giao thông rất đông đúc vào giờ cao điểm buổi sáng.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về vấn đề giao thông.

Ghi chú · Liên quan đến an toàn giao thông.

Từ cùng chủ đề

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...