Từ vựng B2

Chủ đề collocations adj noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

key stakeholder

/kiː ˈsteɪk.hoʊl.dər/ B2 TOEIC phổ biến #5608

Nghĩa

bên liên quan chính phr.

Định nghĩa · the most important person or group affected by something.

“Key stakeholders approved the project proposal.”Các bên liên quan chính đã phê duyệt đề xuất dự án.

“We must consult key stakeholders before launching.”Chúng ta phải tham khảo ý kiến các bên liên quan chính trước khi ra mắt.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về quản lý trong IELTS.

Ghi chú · 'Stakeholder' = người có lợi ích trong dự án/công ty. Hay xuất hiện trong TOEIC Part 5 và email công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...