Từ vựng B2

Chủ đề collocations adj noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

competitive edge

/kəmˈpɛt̬.ə.t̬ɪv ɛdʒ/ B2 TOEIC phổ biến #5605

Nghĩa

lợi thế cạnh tranh phr.

Định nghĩa · An advantage over competitors in business.

“Innovation gives us a competitive edge over rivals.”Sự đổi mới mang lại cho chúng tôi lợi thế cạnh tranh so với đối thủ.

“They lost their competitive edge after the merger.”Họ đánh mất lợi thế cạnh tranh sau vụ sáp nhập.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện lợi thế trong bài viết.

Ghi chú · Ưu thế hơn đối thủ. Dùng 'gain/maintain/lose a competitive edge'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...