Từ vựng B2

Chủ đề collocations adj noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mutual benefit

/ˈmjuː.tʃu.əl ˈbɛn.ɪ.fɪt/ B2 TOEIC phổ biến #5610

Nghĩa

lợi ích chung (hai bên) phr.

Định nghĩa · a benefit shared by two or more parties

“The agreement was reached for mutual benefit.”Thỏa thuận được đạt đến vì lợi ích chung của hai bên.

“Both firms cooperated to their mutual benefit.”Cả hai công ty hợp tác vì lợi ích chung của nhau.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về hợp tác trong IELTS.

Ghi chú · 'Mutual' = của cả hai phía. Hay dùng trong hợp đồng và thư thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...