Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provision

/provision/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2612

Nghĩa thường dùng

sự cung cấp danh từ

“We need to make provision for the winter.”Chúng ta cần chuẩn bị cho mùa đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

provision

/provision/

danh từ

  • ((thường) : for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn
    • to make provision: chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
  • đồ dự phòng, đồ trữ sẵn
  • (số nhiều) lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ; thức ăn thức uống
  • điều khoản (của giao kèo...)

ngoại động từ

  • cung cấp lương thực cho, cung cấp thực phẩm cho (một đạo quân...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stipulated condition n. the activity of supplying or providing something n. a store or supply of something (especially of food or clothing or arms) v. supply with provisions

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...