Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The Disabled

B2 IELTS

Nghĩa

Người Khuyết Tật n

Định nghĩa · People who have physical or mental disabilities.

“The disabled population often faces significant barriers in accessing healthcare and employment opportunities in modern society.”Người khuyết tật thường gặp phải nhiều rào cản trong việc tiếp cận dịch vụ y tế và cơ hội việc làm trong xã hội hiện đại.

“The disabled deserve equal opportunities.”Người khuyết tật xứng đáng có cơ hội bình đẳng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quyền lợi của người khuyết tật trong IELTS.

Ghi chú · Cần có sự tôn trọng và hỗ trợ cho họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...