Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Aging

/'eidʤiɳ/ B2 IELTS

Nghĩa

Lão Hóa n

Định nghĩa · The process of growing older and its effects.

“Aging is a complex biological process that affects various physiological functions and increases vulnerability to diseases.”Lão hóa là một quá trình sinh học phức tạp ảnh hưởng đến nhiều chức năng sinh lý và làm tăng nguy cơ mắc bệnh.

“Aging can bring wisdom and experience.”Lão hóa có thể mang lại trí tuệ và kinh nghiệm.

Đồng nghĩa growing oldsenescence
Cấu tạo'Age' (tuổi) + 'ing' (quá trình)

Mẹo IELTS · Nêu rõ tác động của lão hóa trong bài viết.

Ghi chú · Lão hóa là một phần tự nhiên của cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...