UNIT
Nghĩa
Định nghĩa · A standard measurement or a single part of something.
“In the UNIT on health, students explore the relationship between lifestyle choices and chronic diseases.”Trong ĐƠN VỊ về sức khỏe, sinh viên khám phá mối quan hệ giữa lựa chọn lối sống và bệnh mãn tính.
“Each unit of the product costs ten dollars.”Mỗi đơn vị của sản phẩm có giá mười đô la.
Mẹo IELTS · Nêu rõ các đơn vị trong các số liệu kinh tế.
Ghi chú · Thường dùng trong toán học và kinh doanh.