Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dementia

/di'menʃiə/ B2 IELTS

Nghĩa

Suy Giảm Trí Nhớ n

Định nghĩa · A decline in memory and cognitive abilities.

“Dementia is a progressive neurological disorder that significantly impairs cognitive function and daily living activities.”Suy giảm trí nhớ là một rối loạn thần kinh tiến triển làm suy giảm chức năng nhận thức và các hoạt động hàng ngày.

“Dementia affects many elderly people worldwide.”Suy giảm trí nhớ ảnh hưởng đến nhiều người cao tuổi trên toàn thế giới.

Cấu tạo'Dement' (không nhớ) + 'ia' (tình trạng)

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của bệnh này trong xã hội.

Ghi chú · Cần chăm sóc đặc biệt cho người mắc bệnh này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...