Từ vựng B1

Chủ đề recruitment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

qualification

/ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #2004

Nghĩa

bằng cấp; điều kiện chuyên môn n.

Định nghĩa · A degree or skill needed for a job.

“The job requires a relevant qualification.”Công việc yêu cầu bằng cấp phù hợp.

“She has strong qualifications for the role.”Cô ấy có trình độ tốt cho vị trí này.

Mẹo IELTS · Đề cập đến bằng cấp trong phần giới thiệu bản thân.

Ghi chú · Word-form: qualify (v.) → qualified (adj.) → qualification (n.). TOEIC Part 5 hay hỏi chọn dạng đúng trong câu về yêu cầu tuyển dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...