qualification
Nghĩa
Định nghĩa · A degree or skill needed for a job.
“The job requires a relevant qualification.”Công việc yêu cầu bằng cấp phù hợp.
“She has strong qualifications for the role.”Cô ấy có trình độ tốt cho vị trí này.
Mẹo IELTS · Đề cập đến bằng cấp trong phần giới thiệu bản thân.
Ghi chú · Word-form: qualify (v.) → qualified (adj.) → qualification (n.). TOEIC Part 5 hay hỏi chọn dạng đúng trong câu về yêu cầu tuyển dụng.