Từ vựng B1

Chủ đề recruitment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vacancy

/ˈveɪ.kən.si/ B1 TOEIC phổ biến #2003

Nghĩa

vị trí trống, chỗ tuyển dụng n.

Định nghĩa · An empty job or space available for someone.

“There is a vacancy in the sales team.”Có một vị trí trống ở nhóm kinh doanh.

“They advertised three vacancies online.”Họ đăng tuyển ba vị trí trực tuyến.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về cơ hội việc làm.

Ghi chú · Word-form: vacancy (n.) ↔ vacant (adj.). 'Fill a vacancy' = tuyển người vào vị trí trống. TOEIC Part 5 hay hỏi 'vacant position' vs 'vacancy'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...