Từ vựng C1

Chủ đề abstract business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moratorium

/ˌmɔːr.əˈtɔːr.i.əm/ C1 TOEIC phổ biến #5359

Nghĩa

lệnh tạm hoãn; thời gian đình chỉ hợp pháp n.

Định nghĩa · A temporary halt or suspension of an activity.

“A debt moratorium gave the firm time to restructure.”Lệnh hoãn nợ cho công ty thời gian tái cơ cấu.

“The government imposed a moratorium on new development.”Chính phủ áp đặt lệnh hoãn đối với dự án xây dựng mới.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về các chính sách tạm hoãn.

Ghi chú · Số nhiều: moratoria hoặc moratoriums. Hay gặp trong financial distress passages.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...