Từ vựng A2

Chủ đề weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

summer

/ˈsʌmər/ A2 phổ biến #285

Nghĩa

Mùa hè n.

Định nghĩa · The warmest season of the year.

“Summer holidays.”Nghỉ hè.

“We go swimming every summer.”Chúng tôi đi bơi mỗi mùa hè.

Mẹo IELTS · Nên nói về hoạt động mùa hè trong Speaking.

Ghi chú · Summer có thể dùng như động từ: to summer somewhere.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...