rain
/reɪn/ A2 phổ biến #330
Nghĩa
Mưa
n.
Định nghĩa · Rain is water that falls from clouds in drops.
“Heavy rain today.”Mưa to hôm nay.
“The rain stopped.”Mưa đã tạnh.
Cụm hay dùng
heavy rainrain dropsrain forest
Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi nói về thời tiết.
Ghi chú · Danh từ không đếm được; mưa.