Từ vựng A2

Chủ đề weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

winter

/ˈwɪntər/ A2 phổ biến #320

Nghĩa

Mùa đông n.

Định nghĩa · The coldest season of the year.

“Cold winter.”Mùa đông lạnh.

“Winter is my favorite season.”Mùa đông là mùa yêu thích của tôi.

Đồng nghĩa cold seasonwintertime
Trái nghĩa summer

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động mùa đông để làm phong phú bài nói.

Ghi chú · Mùa đông, thời tiết lạnh giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...