Từ vựng A2

Chủ đề Weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

typhoon

/taɪˈfuːn/ A2

Nghĩa

bão nhiệt đới n

Định nghĩa · A strong tropical storm with high winds and rain.

“The typhoon brought heavy rain.”Cơn bão nhiệt đới mang theo mưa lớn.

“The typhoon caused severe damage to the city.”Bão nhiệt đới đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho thành phố.

Đồng nghĩa hurricanecyclone

Mẹo IELTS · Mô tả thời tiết trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường xảy ra ở vùng nhiệt đới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...