sail
/seil/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4124
Nghĩa thường dùng
đi thuyền
động từ
“They plan to sail around the world next year.”Họ dự định đi thuyền vòng quanh thế giới vào năm tới.
Biến thể từ
sailing hiện tại phân từ
sailed quá khứ
sails số nhiều
sailed quá khứ phân từ
sails ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sail
/seil/
danh từ
- buồm
- to hoist a sail: kéo buồm lên
- tàu, thuyền
- a fleet of twenty sails: một đội tàu gồm 20 chiếc
- sail ho!: tàu kia rồi!
- bản hứng gió (ở cánh cối xay gió)
- quạt gió (trên boong tàu, trên hầm mỏ)
- chuyến đi bằng thuyền buồm
thành ngữ
- to make sail
- (xem) make
- to set sail
- (xem) set
- to take in sail
- cuốn buồm lại
- (nghĩa bóng) hạ thập yêu cầu, bớt tham vọng
- to take the wind out of someone's sails
- (xem) wind
nội động từ
- chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu)
- đi thuyền buồm, đi tàu (người); nhổ neo, xuống tàu (để ra đi)
- bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy...)
- đi một cách oai vệ ((thường) nói về đàn bà...)
ngoại động từ
- đi trên, chạy trên (biển...)
- he had sailed the sea for many years: anh ta đã đi biển nhiều năm
- điều khiển, lái (thuyền buồm)
thành ngữ
- to sail into
- (thông tục) lao vào (công việc), bắt đầu một cách hăng hái
- tấn công dữ dội; mắng nhiếc thậm tệ, chỉ trích thậm tệ
- to sail close (near) the wind
- (xem) wind
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large piece of fabric (usually canvas fabric) by means of which wind is used to propel a sailing vessel n. any structure that resembles a sail v. traverse or travel on (a body of water) v. travel on water propelled by wind