Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compass

/ˈkʌmpəs/ A2 THPT phổ biến #21474

Nghĩa

la bàn n

Định nghĩa · A tool for finding direction using magnetic north.

“He used a compass to find the right path in the park.”Bạn ấy dùng la bàn để tìm lối đúng trong công viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...