Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

passport

/ˈpɑːspɔːt/ A2 THPT phổ biến #21468

Nghĩa

hộ chiếu n

Định nghĩa · An official document for international travel.

“Keep your passport in a safe pocket while traveling.”Giữ hộ chiếu trong túi an toàn khi đi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...