Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sightseeing

/ˈsaɪtˌsiːɪŋ/ A2 THPT phổ biến #21465

Nghĩa

tham quan ngắm cảnh n

Định nghĩa · The activity of visiting interesting places.

“Our class will go sightseeing around the ancient town.”Lớp mình sẽ đi tham quan quanh phố cổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...