Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reservation

/ˌrɛzəˈveɪʃn/ A2 THPT phổ biến #21459

Nghĩa

đặt chỗ trước n

Định nghĩa · An arrangement to secure a place in advance.

“I made a reservation for a twin room near the beach.”Tớ đã đặt trước một phòng đôi gần bãi biển.

Ghi chú · reserve (v) – reservation (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...