waterfall
/ˈwɔːtəˌfɔːl/ A2 THPT phổ biến #21475
Nghĩa
thác nước
n
Định nghĩa · A natural stream of water falling from a height.
“The hike to the waterfall took about forty minutes.”Đi bộ đến thác nước mất khoảng bốn mươi phút.