Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sow

/saʊ/ A2

Nghĩa

Lợn cái n

Định nghĩa · A female pig, often used for breeding.

“The sow takes care of her piglets in the pen.”Lợn cái chăm sóc lợn con trong chuồng.

“The sow gave birth to ten piglets.”Lợn nái sinh mười lợn con.

Họ từ sow (n)sow (v)

Mẹo IELTS · Use 'sow' in discussions about farming.

Ghi chú · Lợn nái trưởng thành; 'gilt' là lợn cái chưa đẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...