Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Goose

/ɡuːs/ A2

Nghĩa

Ngỗng n

Định nghĩa · A large bird that is often domesticated.

“The goose swims in the pond and quacks loudly.”Ngỗng bơi trong ao và kêu to.

“A goose honked loudly.”Một con ngỗng kêu ồm ộp.

Đồng nghĩa gandergoslingwaterfowl
Cấu tạoTừ 'goose' không có thành phần khác.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Ngỗng cái; ngỗng đực là 'gander', ngỗng con là 'gosling'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...