Calf
/kɑːf/ A2
Nghĩa
Bê
n
Định nghĩa · A young cow that is not yet an adult.
“The calf drinks milk from its mother every morning.”Bê uống sữa từ mẹ nó mỗi sáng.
“The calf followed its mother.”Con bê đi theo mẹ.
Cụm hay dùng
calf musclecalf ropingcow and calf
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về động vật trong IELTS.
Ghi chú · Bê con, cũng chỉ bắp chân người.