Piglet
/ˈpɪɡ.lɪt/ A2
Nghĩa
Lợn con
n
Định nghĩa · A young pig, especially one that is still nursing.
“The piglet runs around the farm and plays with its friends.”Lợn con chạy quanh trang trại và chơi với bạn bè của nó.
“The piglet followed its mother.”Lợn con đi theo mẹ.
Đồng nghĩa
piglingshoatsuckling pig
Cụm hay dùng
cute pigletpiglet squealsow and piglets
Họ từ
pig (n)piglet (n)
Mẹo IELTS · Nói về động vật trong IELTS.
Ghi chú · Lợn con còn bú mẹ.