Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rooster

/ˈruː.stər/ A2

Nghĩa

Gà trống n

Định nghĩa · A male chicken known for its crowing sound.

“The rooster crows every morning to wake us up.”Gà trống gáy mỗi sáng để đánh thức chúng tôi.

“The rooster crowed at dawn.”Con gà trống gáy lúc bình minh.

Đồng nghĩa cockcockerel
Cấu tạoTừ 'rooster' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Gà trống trưởng thành, thường gáy vào sáng sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...