| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/'ægrikʌltʃə/
|
n |
Nông nghiệp
Agriculture is important for providing food and jobs in many countries around the world.
Nông nghiệp rất quan trọng trong việc cung cấp thực phẩm và việc làm ở nhiều quốc gia trên thế giới.
Chi tiếtAgriculture is vital for food production.Nông nghiệp rất quan trọng cho sản xuất thực phẩm.
Đồng nghĩafarmingcultivation
Cụm hay dùngsustainable agricultureagriculture sector
Liên quan đến thực phẩm và kinh tế.
|
— |
|
/ˈpɑːstʃər/
|
n |
đồng cỏ
Cows graze in the green pasture.
Bò gặm cỏ trên đồng cỏ xanh.
|
— |
|
/saʊ/
|
n |
Lợn cái
The sow takes care of her piglets in the pen.
Lợn cái chăm sóc lợn con trong chuồng.
Chi tiếtThe sow gave birth to ten piglets.Lợn nái sinh mười lợn con.
Đồng nghĩafemale pigbrood sowgilt
Cụm hay dùngsow farrowingsow pensow's ear
Họ từsow (n)sow (v)
Lợn nái trưởng thành; 'gilt' là lợn cái chưa đẻ.
|
— |
|
/krɒps/
|
n |
mùa màng
The crops need plenty of water to grow.
Mùa màng cần nhiều nước để phát triển.
|
— |
|
/ˈwʊdlənd/
|
n |
khu rừng
The woodland is home to many animals.
Khu rừng là nhà của nhiều loài động vật.
|
— |
|
/ɒn ði ˈaʊtskɜːts əv ˌtaʊn/
|
phr. |
ở vùng ven/ngoại ô thành phố
They bought a house on the outskirts of town, where it is quieter.
Họ mua một căn nhà ở ngoại ô, nơi yên tĩnh hơn.
Chi tiết Ở rìa thành phố, xa trung tâm. Luôn dùng số nhiều "outskirts".
|
— |
|
/ˈaʊtskɜːts/
|
n. |
vùng ven, ngoại ô
New factories are often built on the outskirts of the city.
Các nhà máy mới thường được xây ở vùng ven thành phố.
Chi tiết Phần ngoài rìa của thị trấn/thành phố. Luôn ở số nhiều và đi với "the".
|
— |
|
/ˈkɒtɪdʒ/
|
n. |
nhà tranh nhỏ (thường ở quê)
They spent the weekend in a little cottage by the lake.
Họ nghỉ cuối tuần trong một ngôi nhà nhỏ bên hồ.
Chi tiết Nhà nhỏ, cũ, thường ở nông thôn Anh. Chữ "a" đọc /ɪ/: /ˈkɒtɪdʒ/.
|
— |
|
/ˈkʌntri ˌrəʊd/
|
n. |
đường quê
The country road is quiet and narrow.
Con đường quê yên tĩnh và hẹp.
Chi tiết Đường ở vùng quê, thường nhỏ và ít xe.
|
— |
|
/ˌkɒnsəˈveɪʃn ˌeəriə/
|
n. |
khu bảo tồn
This is a conservation area for birds.
Đây là khu bảo tồn cho các loài chim.
Chi tiết Nơi thiên nhiên và động vật hoang dã được bảo vệ.
|
— |
|
/ˌnæʃnəl ˈpɑːk/
|
n. |
vườn quốc gia
Cúc Phương is a famous national park.
Cúc Phương là một vườn quốc gia nổi tiếng.
Chi tiết Khu bảo tồn thiên nhiên rất lớn của cả nước.
|
— |
|
/ˌhæv ə ˈpɪknɪk/
|
phr. |
đi dã ngoại (ăn ngoài trời)
Let's have a picnic in the park.
Mình đi dã ngoại ở công viên nhé.
Chi tiết Mang đồ ăn thức uống ra ngoài trời để ăn.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈwɔːkɪŋ/
|
phr. |
đi bộ đường dài (dã ngoại)
We go walking in the mountains.
Chúng tôi đi bộ đường dài trên núi.
Chi tiếtĐồng nghĩago hiking
Cấu trúc “go + V-ing” cho hoạt động: go walking, go swimming, go fishing...
|
— |
|
/ˌsmɔːl ˈtaʊn/
|
n. |
thị trấn nhỏ
About 6,000 people live in this small town.
Khoảng 6.000 người sống ở thị trấn nhỏ này.
Chi tiết Lớn hơn làng (village), nhỏ hơn thành phố (city).
|
— |
|
/vjuː/
|
n. |
quang cảnh, tầm nhìn
From our balcony we have a lovely view of the river.
Từ ban công nhà tôi có thể ngắm khung cảnh dòng sông tuyệt đẹp.
Chi tiếtCụm hay dùnga nice viewa sea view
Những gì nhìn thấy từ một nơi. "A room with a view" = phòng có cảnh đẹp.
|
— |
|
/wʊd/
|
n. |
khu rừng nhỏ; gỗ
Let's walk through the wood.
Mình đi bộ xuyên qua khu rừng nhé.
Chi tiết Nhỏ hơn “forest”. “wood” cũng có nghĩa là “gỗ”.
|
— |
|
/plaʊ/
|
v |
Cày
They plow the fields to prepare for planting crops.
Họ cày cánh đồng để chuẩn bị trồng cây.
Chi tiếtFarmers plow the soil in spring.Nông dân cày đất vào mùa xuân.
Đồng nghĩatillcultivate
Cụm hay dùngplow the fieldplow through
Họ từplowing (n)plowman (n)
Động tác cày đất bằng máy hoặc trâu.
|
— |
Đang tải...