Từ vựng B2

Chủ đề management advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

empowerment

/ɪmˈpaʊ.ər.mənt/ B2 TOEIC phổ biến #5199

Nghĩa

trao quyền, sự tự chủ n.

Định nghĩa · The process of giving power or authority to someone.

“Employee empowerment boosts morale and productivity.”Trao quyền cho nhân viên nâng cao tinh thần và năng suất.

“Empowerment means giving staff authority to make decisions.”Trao quyền có nghĩa là cho nhân viên thẩm quyền ra quyết định.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự tự chủ trong công việc.

Ghi chú · Empowerment ≠ delegation: empowerment là triết lý lâu dài; delegation là giao việc cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...