delegation
Nghĩa
Định nghĩa · The act of giving authority to someone else.
“Effective delegation frees managers to focus strategically.”Ủy quyền hiệu quả giúp quản lý tập trung chiến lược.
“A trade delegation visited the manufacturing facility.”Đoàn thương mại thăm cơ sở sản xuất.
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về lãnh đạo trong IELTS.
Ghi chú · Hai nghĩa: (1) hành động giao việc/quyền; (2) một đoàn đại biểu đến thăm.