outlet
/'autlet/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4624
Nghĩa thường dùng
cửa hàng
danh từ
“I bought shoes at the outlet.”Tôi đã mua giày tại cửa hàng.
Biến thể từ
outlets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outlet
/'autlet/
danh từ
- chỗ thoát ra, lối ra; (nghĩa bóng) phương tiện thoả mãn... (chí hướng...)
- cửa sông (ra biển, vào hồ...)
- dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ...)
- (thương nghiệp) thị trường, chỗ tiêu thụ; cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đài phát thanh phụ (phát lại của một hệ thống lớn hơn)
Định nghĩa tiếng Anh
n a place of business for retailing goods n receptacle providing a place in a wiring system where current can be taken to run electrical devices n an opening that permits escape or release n activity that frees or expresses creative energy or emotion