Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foul

/faʊl/ B2

Nghĩa

khó chịu, hôi thối tính từ

Định nghĩa · Having a bad smell or taste; unpleasant.

“The foul smell in the room made everyone uncomfortable.”Mùi hôi thối trong phòng khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

“The referee called a foul.”Trọng tài đã thổi phạt.

Đồng nghĩa offensivedisgusting
Cụm hay dùng foul smellfoul play
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình huống tiêu cực.

Ghi chú · Mùi hôi thối hoặc hành vi không công bằng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...