Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foul

/faul/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7712

Nghĩa thường dùng

khó chịu, hôi thối tính từ

“The foul smell in the room made everyone uncomfortable.”Mùi hôi thối trong phòng khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foul

/faul/

tính từ

  • hôi hám, hôi thối
    • a foul smell: mùi hôi thối
  • bẩn thỉu, cáu bẩn
    • a foul pipe: cái tẩu cáu bẩn
  • ươn (cá)
  • xấu, đáng ghét (thời tiết)
  • xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ
    • foul motive: động cơ xấu
    • foul talk: chuyện tục tĩu
  • (từ lóng) gớm, tởm, kinh tởm
  • nhiễm độc
    • foul air: không khí nhiễm độc
  • nhiều rêu; nhiều hà (đáy tàu)
  • tắc nghẽn
    • a foul gun-barrel: nòng súng bị tắc
  • rối (dây thừng)
  • trái luật, gian lận
    • a foul blow: cú đấm trái luật
    • foul game: trò chơi gian lận
  • ngược (gió)
  • (ngành in) nhiều lỗi
    • a foul copy: bản in nhiều lỗi

thành ngữ

  1. by fair means or foul
    • (xem) mean

phó từ

  • trái luật, gian trá, gian lận
    • to hit foul: đánh một cú trái luật
    • to play somebody foul: chơi xỏ ai; gian trá đối với ai

thành ngữ

  1. to fall (go, run) foul of
    • va phải, đụng phải
    • (nghĩa bóng) đụng chạm với, va chạm với

danh từ

  • vật bẩn, vật hôi thối
  • điều xấu
  • sự đụng, sự chạm, sự va
  • sự vướng mắc vào nhau, sự rối
  • cú đấm trái luật; cú ăn gian; cú chơi xấu (bóng đá...)

thành ngữ

  1. through foul and fair
    • bằng mọi cách

nội động từ

  • trở nên bẩn, trở nên hôi thối
  • va chạm, đụng chạm
  • bị tắc nghẽn; bị vướng, bị rối
  • chơi trái luật; chơi ăn gian; chơi xấu

ngoại động từ

  • làm xấu, làm dơ bẩn, làm nhơ nhuốc
  • đụng chạm vào, va chạm vào (cái gì)
  • làm tắc nghẽn (đường đi lại); làm rối

thành ngữ

  1. to foul up
    • (thông tục) làm rối tung
  2. to foul one's nest
    • làm ô danh gia đình
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act that violates the rules of a sport v. hit a foul ball v. commit a foul; break the rules v. spot, stain, or pollute

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...